Cước dịch vụ truy nhập internet FTTH

BẢNG CƯỚC DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET FTTH/FIBERVNN

 

(Ban hành kèm theo Quyết định số:266 /QĐ-VTQN –KHKD,  ngày 27  tháng 4 năm 2010 của Viễn thông Quảng Ninh)

 

 

            a/ Bảng 1:

 

Gói 1

Gói 2

Gói 3

I. Tốc độ truy nhập

 

 

 

1. Tốc độ tối đa (dowload/upload)

100Mbps/100Mbps

100Mbps/100Mbps

100Mbps/100Mbps

2. Tốc độ tối thiểu (download/upload)

512Kbps/512Kbps

640Kbps/640Kbps

768Kbps/768Kbps

II. Địa chỉ IP

IP động

IP động

IP động

III. Mức cước:

 

 

 

1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận

 

 

 

 

Không áp dụng

1.1.Cước thuê bao: đồng/tháng

600.000

800.000

1.2. Cước theo lưu lượng: đồng/Mbyte

60

80

1.3. Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng): đồng/tháng

2.800.000

3.500.000

2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng): đồng/tháng

2.000.000

2.500.000

3.500.000

 

 

             b/ Bảng 2:

           

 

Gói 4

Gói 5

Gói 6

I. Tốc độ truy nhập

 

 

 

1. Tốc độ tối đa (dowload/upload)

100Mbps/100Mbps

100Mbps/100Mbps

100Mbps/100Mbps

2. Tốc độ tối thiểu (download/upload)

1.024Kbps/1.024Kbps

1.536Kbps/1.536Kbps

2.048Kbps/2.048Kbps

II. Địa chỉ IP

IP động

IP động

IP động

III. Mức cước:

 

 

 

1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận

Không áp dụng

2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng): đồng/tháng

6.000.000

12.000.000

16.000.000

c/ Cước sử dụng địa chỉ IP tĩnh:

 

Số lượng địa chỉ

Mức cước (đồng/tháng)

01 IP tĩnh

454.545

06 IP tĩnh

909.090

vnptquangninh.